ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "kỳ thủ" (1件)
kỳ thủ
日本語
名棋士
Lợi thế đó đủ giúp kỳ thủ 36 tuổi chuyển hóa thành chiến thắng.
その利点により、36歳の棋士は勝利に変えることができた。
類語検索結果 "kỳ thủ" (5件)
chuyên gia kỹ thuật

日本語
名技術専門家
Họ mời một chuyên gia kỹ thuật đến.
技術専門家が招かれた。
máy ảnh kỹ thuật số

日本語
名デジタルカメラ
Tôi mua một máy ảnh kỹ thuật số nhỏ.
私は小さなデジタルカメラを買った。
đăng ký thương mại

日本語
名商業登記
kỹ thuật số

日本語
名デジタル
Máy ảnh này là kỹ thuật số.
このカメラはデジタルだ。
kỹ thuật

日本語
名技術
Nhật Bản nổi tiếng về kỹ thuật.
日本は技術で有名だ。
フレーズ検索結果 "kỳ thủ" (17件)
Họ mời một chuyên gia kỹ thuật đến.
技術専門家が招かれた。
Tôi mua một máy ảnh kỹ thuật số nhỏ.
私は小さなデジタルカメラを買った。
Máy ảnh này là kỹ thuật số.
このカメラはデジタルだ。
Nhật Bản nổi tiếng về kỹ thuật.
日本は技術で有名だ。
Công ty phát triển kỹ thuật mới.
会社は新技術を開発する。
Tình trạng chậm trễ không phải do lỗi kỹ thuật.
遅延は技術的な故障によるものではない。
Lợi thế đó đủ giúp kỳ thủ 36 tuổi chuyển hóa thành chiến thắng.
その利点により、36歳の棋士は勝利に変えることができた。
Kỹ thuật viên y tế chỉ lấy một lớp màng mỏng phía trước nhãn cầu.
医療技術者は眼球の前面にある薄い膜だけを採取した。
Mục tiêu của kiểm định là phát hiện các lỗi kỹ thuật.
検査の目的は、技術的な欠陥を発見することである。
HLV không được rời khu kỹ thuật.
監督はテクニカルエリアを離れることはできない。
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu.
科学技術協力の強化が最優先事項です。
Anh ấy không e sợ bất kỳ thử thách nào.
彼はどんな挑戦も恐れない。
Nhiều kỹ thuật chuyên sâu đã được triển khai tại các cơ sở khám chữa bệnh.
多くの専門技術が、医療施設で展開されています。
Kỹ thuật xử lý 3D nơ to bản thủ công nhằm tạo chiều sâu thị giác.
手作業による大きなリボンの3D加工技術は、視覚的な奥行きを作り出すことを目的としている。
Đội cứu hộ đưa máy bay về khu vực kỹ thuật.
救助隊は飛行機を技術エリアへ移動させた。
công ty bắt tay nghiên cứu các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn UL 1242 với ống thép luồn dây điện IMC.
同社はIMC鋼管に関するUL 1242規格の技術要件の研究に着手しました。
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm thuộc Viện Nghiên cứu Chống Dịch hạch.
疫病対策研究所に所属する実験室の技術者。
